Máy khuấy trộn hóa chất tự động bằng điện treo trên cao dùng trong phòng thí nghiệm
1. Độ tin cậy cao, thời gian sử dụng liên tục dài, hiệu suất vượt trội.
2. Tốc độ chính xác và được kiểm soát, dễ vận hành.
3. Động cơ DC không chổi than, độ ồn thấp và không cần bảo trì.
Mái chèo hình lưỡi liềm
Cánh quạt khuấy
Mái chèo hình lưỡi liềm
Cánh khuấy hòa tan
Mái chèo thẳng
Cánh khuấy bốn lưỡi
Mái chèo chéo
Mái chèo gấp
Mái chèo hình núi
Neo đáy tròn
Khung neo hình bán nguyệt
Cánh khuấy ba lưỡi
Tốc độ quay—— Vận hành thiết bị dễ dàng và nhanh chóng
Nút điều chỉnh độ cao—— Có thể điều chỉnh độ cao tự do theo điều kiện vận hành cụ thể
Mâm cặp bằng thép không gỉ 304—— Kích thước có thể điều chỉnh, que khuấy 1.5-10mm có thể dùng được cho nhiều loại xe.
Thanh khuấy PTFE—— Vật liệu PTFE, kháng axit và kiềm, nhiều kích cỡ
Động cơ có lỗ "xuyên qua"—— Tháo ra mà không cần tháo thanh khuấy
Loại tấm
Loại góc
*Que khuấy có thể làm bằng F4 hoặc thép không gỉ, đế có thể là dạng tấm hoặc dạng góc.
| Người mẫu | GS-D2004W | GS-D2010W | GS-D2015W | GS-D2025W |
| Loại động cơ | Động cơ DC không chổi than | Động cơ DC không chổi than | Động cơ DC không chổi than | Động cơ DC không chổi than |
| Mô-men xoắn động cơ | 200 mN.M | 450mN.M | 600mN.M | 1N.M |
| Công suất động cơ | 40W | 100W | 150W | 250W |
| Điện áp | 220V | 220V | 220V | 220V |
| Lượng nước cần pha | 10 lít | 20 lít | 30 lít | 50 lít |
| Phạm vi tốc độ | 0-1500 | 0-1500 | 0-1500 | 0-1500 |
| Màn hình kỹ thuật số | DẪN ĐẾN | DẪN ĐẾN | DẪN ĐẾN | DẪN ĐẾN |
| Chiều dài que khuấy (mm) | 300 | 350 | 350 | 350 |
| Vật liệu que khuấy | PTFE | Thép không gỉ | Thép không gỉ | Thép không gỉ |
| Chiều dài cực (mm) | 700 | 700 | 700 | 700 |
| Phạm vi kẹp mâm cặp (mm) | ∅1.5-10 | ∅1.5-13 | ∅1.5-13 | ∅1.5-13 |
| Kích thước (mm) | 390*93*160 | 390*93*160 | 390*93*180 | 390*93*180 |
| Trọng lượng (kg) | 8.4 | 12.1 | 12,5 | 13 |
| *Que khuấy có thể làm bằng F4 hoặc thép không gỉ, đế có thể là dạng tấm hoặc dạng góc. | ||||










