Máy trộn chất lỏng gắn trên cao có màn hình LCD hiển thị kỹ thuật số dùng trong phòng thí nghiệm.
1) Động cơ DC không chổi than, trục khuấy kiểu xuyên thấu
2) Điều khiển vòng kín MCU, tốc độ quay không đổi và ổn định
3) Màn hình hiển thị kỹ thuật số và cài đặt tốc độ, vận hành bộ mã hóa quay
Mái chèo hình lưỡi liềm
Cánh quạt khuấy
Mái chèo hình lưỡi liềm
Cánh khuấy hòa tan
Mái chèo thẳng
Cánh khuấy bốn lưỡi
Mái chèo chéo
Mái chèo gấp
Mái chèo hình núi
Neo đáy tròn
Khung neo hình bán nguyệt
Cánh khuấy ba lưỡi
1. Tốc độ quay—— Vận hành thiết bị dễ dàng và nhanh chóng
2. Nút điều chỉnh độ cao——Có thể điều chỉnh độ cao tự do theo điều kiện sử dụng cụ thể
3. Mâm cặp bằng thép không gỉ 304—— Kích thước có thể điều chỉnh, que khuấy 1.5-10mm có thể dùng được cho nhiều loại xe.
4. Muỗng khuấy bằng thép không gỉ—— Khả năng chống ăn mòn tốt, khả năng chịu nhiệt tốt, dễ vệ sinh
5. Động cơ có lỗ "xuyên qua"——Tháo ra mà không cần tháo thanh khuấy
| Người mẫu | GS-MYP2011-50 | GS-MYP2011-100 | GS-MYP2011-150 | GS-MYP2011-250 |
| Điều khiển | Nhô lên | |||
| Loại động cơ | Động cơ DC không chổi than | |||
| Mô-men xoắn động cơ | 200 mN.M | 450mN.M | 600mN.M | 1N.M |
| Công suất động cơ | 50W | 100W | 150W | 250W |
| Điện áp | 220V | |||
| Phạm vi tốc độ | 0-1500 | |||
| Màn hình kỹ thuật số | Màn hình LCD | |||
| Chiều dài que khuấy | 350 | |||
| Vật liệu que khuấy | Thép không gỉ | |||
| Chiều dài cột (mm) | 700 | |||
| Phạm vi kẹp mâm cặp (mm) | ∅1.5-13 | ∅1.5-13 | ∅1.5-13 | ∅1.5-13 |
| Kích thước (mm) | 380*82*210 | 380*82*210 | 380*82*210 | 380*82*210 |
| Cân nặng | 12 | 12.3 | 12,5 | 12.6 |











