Máy sấy đông khô chân không tự động dòng SFD 1kg-100kg dùng cho trái cây/rau củ/chất lỏng/thảo dược/thức ăn cho thú cưng.
Công nghệ sấy đông khô chân không, còn được gọi là sấy thăng hoa, là một phương pháp làm đông lạnh sơ bộ vật liệu và thăng hoa độ ẩm của chúng trong môi trường chân không. Các đặc tính sinh học và hóa học ban đầu của vật liệu sấy đông khô về cơ bản không thay đổi, và chúng dễ dàng được bảo quản trong thời gian dài. Sau khi bổ sung nước, vật liệu sấy đông khô có thể được khôi phục về trạng thái trước khi sấy đông khô và duy trì các đặc tính sinh hóa ban đầu. Do đó, công nghệ sấy đông khô chân không được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, thực phẩm, hóa chất, sản phẩm sinh học và các lĩnh vực khác.
① Đồng hồ đo chân không: Độ chính xác cao và tuổi thọ kéo dài của đồng hồ đo chân không Pirani đảm bảo môi trường chân không ổn định, loại bỏ sự dao động thường gặp ở các đồng hồ đo cơ khí truyền thống.
② Thiết kế cuộn dây bẫy lạnh: Thiết kế hình phẳng độc đáo của chúng tôi giúp tăng diện tích tiếp xúc với buồng, mang lại hiệu quả trao đổi nhiệt và khả năng làm lạnh vượt trội.
③ Thiết kế van giãn nở: So với các máy sấy đông lạnh gia dụng khác, thiết kế van giãn nở giúp kiểm soát nhiệt độ và áp suất ổn định hơn, đồng thời cho phép điều chỉnh lưu lượng chất làm lạnh, nâng cao hiệu quả sấy đông lạnh.
④ Thiết kế đầu dò nhiệt độ: Việc đặt đầu dò nhiệt độ ở điểm giữa của cuộn dây cho phép kiểm soát nhiệt độ bẫy lạnh chính xác hơn. Cách tiếp cận này, trái ngược với cách đặt truyền thống ở cửa ra của máy nén được một số nhà sản xuất sử dụng, giúp cải thiện hiệu quả và độ an toàn tổng thể của thiết bị.
Màn hình cảm ứng công nghiệp True-Color
Màn hình cảm ứng 4,3 inch cung cấp giao diện trực quan và
Giao diện thân thiện với người dùng, cho phép giám sát thời gian thực.
các thông số sấy chính.
Cửa acrylic chất lượng cao dùng trong ngành hàng không
Trong suốt nhưng bền chắc, cho phép dễ dàng quan sát vật liệu bên trong.
những thay đổi trong quá trình sấy khô.
Vách ngăn bằng nhôm phủ Teflon
Đảm bảo hiệu quả đông lạnh đồng đều của vật liệu và đáp ứng các yêu cầu.
Đáp ứng đồng thời các yêu cầu về an toàn thực phẩm. Lớp phủ chống dính, chống ăn mòn, chịu nhiệt, dễ vệ sinh và kéo dài tuổi thọ.
Gioăng silicon hiệu suất cao
Duy trì độ kín khít ổn định trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt, từ...
-60°C đến +200°C.
Các thương hiệu máy nén khí cao cấp
Được trang bị các máy nén nổi tiếng từ Đức, Brazil và Pháp, đảm bảo khả năng làm lạnh ổn định và hiệu suất bền bỉ.
| Người mẫu | SFD-4 | SFD-8 | SFD-12 | SFD-15 |
| Diện tích sấy đông khô (m²) | 0,3 m² | 0,5 m² | 0.8MP | 1,0 m² |
| Công suất xử lý (kg/mẻ) | 4-6KG/Mẻ | 8-10KG/Mẻ | 12-16KG/Mẻ | 15-20KG/Mẻ |
| Nhiệt độ bẫy lạnh (℃) | -55℃ | |||
| Dung tích đá tối đa/Lượng nước thu được (kg) | 6kg/mẻ | 10kg/mẻ | 16kg/mẻ | 20kg/mẻ |
| Khoảng cách giữa các kệ (mm) | 40mm | 40mm | 40mm | 40mm |
| Kích thước khay (mm) | 165*445mm 4 cái | 170*475mm 6 cái | 245*575mm 6 cái | 225*360mm 12 chiếc |
| Chân không tối ưu (Pa) | 5Pa (Không tải) | |||
| Loại bơm chân không | ARI-10S | ARI-10S | LDV-16 | LDV-16 |
| Tốc độ bơm (L/S) | 2 lít/giây | 2 lít/giây | 4L/S | 4L/S |
| Độ ồn (dB) | ≤60db | |||
| Công suất (W) | 900W | 1300W | 1500W | 2300W |
| Nguồn điện | 220V/50HZ | |||
| Trọng lượng (kg) | 75kg | 170kg | 220kg | 260kg |
| Kích thước (mm) | 450*600*650mm | 500*650*750mm | 600*650*1100mm | 600*780*1200mm |
| Người mẫu | SFD-30 | SFD-50 | SFD-60 | SFD-80 |
| Diện tích sấy đông khô (m²) | 2.0 triệu | 3,0 m² | 3,5 m² | 5,0 m² |
| Công suất xử lý (kg/mẻ) | 30-40KG/Mẻ | 50-60KG/Mẻ | 60-70KG/Mẻ | 80-100KG/Mẻ |
| Nhiệt độ bẫy lạnh (℃) | -55℃ | |||
| Dung tích băng tối đaLượng nước thu được (kg) | 40kg/mẻ | 60kg/mẻ | 70kg/mẻ | 100kg/mẻ |
| Khoảng cách giữa các kệ (mm) | 40mm | 40mm | 40mm | 40mm |
| Kích thước khay (mm) | 360*460mm 12 chiếc | 415*445mm 16 chiếc | 415*445mm 18 Cái | 400*620mm 20 cái |
| Chân không tối ưu (Pa) | 5Pa (Không tải) | |||
| Loại bơm chân không | LDV-16 | LDV-24 | LDV-24 | LDV-65 |
| Tốc độ bơm (L/S) | 4L/S | 6 lít/giây | 6 lít/giây | 16 lít/giây |
| Độ ồn (dB) | ≤60db | |||
| Công suất (W) | 2900W | 3300W | 3500W | 5000W |
| Nguồn điện | 220V/50HZ | 380V/50HZ | ||
| Trọng lượng (kg) | 330kg | 400kg | 410kg | 700kg |
| Kích thước (mm) | 690*1100*1380mm | 850*1100*1380mm | 850*1100*1380mm | 850*1250*1380mm |










