biểu ngữ trang

Tin tức

Lò phản ứng nhiệt độ cao, áp suất cao dành cho phòng thí nghiệm học thuật.

Được thiết kế dành cho các phòng thí nghiệm đại học và các viện nghiên cứu,Lò phản ứng nhiệt độ cao, áp suất caoTích hợp công nghệ truyền động từ tính tiên tiến và các tính năng an toàn mạnh mẽ, khiến chúng trở nên lý tưởng cho tổng hợp hóa học chính xác và phát triển vật liệu. Dưới đây là phân tích chi tiết về cấu trúc và ưu điểm của chúng, được thiết kế riêng cho các ứng dụng học thuật.

Lò phản ứng nhiệt độ cao áp suất cao

一.Các thành phần cốt lõi 

1. Hệ thống truyền động từ tính

• Bộ khuấy từ đất hiếm gắn trên bề mặt đảm bảo không rò rỉ và hoạt động không cần bảo trì.

• Hỗ trợ mô-men xoắn lên đến 0,25 N·m với tốc độ điều chỉnh được (0–1.200 vòng/phút), lý tưởng cho các phản ứng nhạy cảm.

2.Bình phản ứng

• Các tùy chọn vật liệu: thép không gỉ 304/316L, Hastelloy (C-276/B-2) hoặc hợp kim tùy chỉnh.

• Dung tích tiêu chuẩn: 50 mL–5 L (có thể mở rộng lên 20 L cho các nghiên cứu thử nghiệm).

3.Phụ kiện an toàn và điều khiển

• Đồng hồ đo áp suất độ chính xác cao (phạm vi 0–40 MPa).

• Đĩa chống nổ (tự động kích hoạt ở mức áp suất 110% định mức).

• Van gas kép (đầu vào/đầu ra) với phụ kiện Swagelok 3mm/6mm.

二.Các tính năng chính dành cho môi trường phòng thí nghiệm 

1. Thiết kế chống rò rỉ

Khớp nối từ vĩnh cửu loại bỏ các lỗi hỏng hóc của gioăng cơ khí, điều rất quan trọng khi xử lý các khí độc hại (ví dụ: H₂, CO) trong các thí nghiệm hydro hóa hoặc xúc tác.

2. Khả năng chịu đựng điều kiện khắc nghiệt

• Chịu được nhiệt độ lên đến 350°C và áp suất lên đến 35 MPa.

• Tương thích với môi trường chân không (≤10⁻³ Pa) để tổng hợp vật liệu trong điều kiện khí trơ.

3. Cấu hình mô-đun 

Các tùy chọn bổ sung:

• Đầu dò nhiệt độ thời gian thực (cảm biến PT100, độ chính xác ±0,5°C).

• Các cánh tản nhiệt giúp tản nhiệt nhanh chóng.

• Nắp đa cổng dùng để lấy mẫu, bơm khí hoặc theo dõi áp suất.

4. Các phương pháp gia nhiệt linh hoạt

• Tương thích với bể dầu, áo gia nhiệt điện hoặc hệ thống tuần hoàn ngoài.

• Phân bố nhiệt đồng đều (sai số ±2°C trên toàn bộ bình chứa).

三.Các trường hợp sử dụng trong học thuật

• Các thí nghiệm Hóa học: Hydro hóa xúc tác, trùng hợp, tổng hợp vật liệu nano.

• Nghiên cứu dược phẩm: Phát triển hợp chất tiền chất, phản ứng không dùng dung môi.

• Nghiên cứu năng lượng: Thử nghiệm vật liệu pin (ví dụ: chất điện phân rắn), chuyển đổi CO₂.

四.Tại sao nên chọn lò phản ứng đạt tiêu chuẩn phòng thí nghiệm?

• Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn: Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001 và CE, với chức năng tự động xả áp suất cho các dự án do sinh viên vận hành.

• Hiệu quả về chi phí: Kết cấu thép 316L bền chắc giúp giảm chi phí bảo trì dài hạn.

• Khả năng mở rộng: Chuyển đổi liền mạch từ quy mô phòng thí nghiệm (100 mL) sang hệ thống thí điểm.

Bảng thông số kỹ thuật

Tham số

Thông số kỹ thuật

Nhiệt độ tối đa

350°C (662°F)

Phạm vi áp suất

0–35 MPa (5.076 psi)

Độ chính xác khuấy

±1 vòng/phút

Hoàn thiện tàu

Đánh bóng gương (Ra ≤0,2 μm)

Cổng tiêu chuẩn

3 ren NPT 1/8"

Lý tưởng cho nghiên cứu sau đại học và hợp tác công nghiệp-học thuật, các lò phản ứng này kết hợp an toàn vận hành với khả năng điều khiển chính xác. Có sẵn các cấu hình tùy chỉnh để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của quy trình, bao gồm lớp lót PTFE cho môi trường ăn mòn hoặc cửa sổ thạch anh để quan sát tại chỗ.

Liên hệ với chúng tôiĐội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp cung cấp các giải pháp phù hợp để nâng cao năng lực nghiên cứu của phòng thí nghiệm bạn.


Thời gian đăng bài: 31/03/2025